IELTS Song ngữ

a big mouthkhông giỏi giữ bí mật, nhiều chuyện - Jun 2, 2020

A big mouth = không giỏi giữ bí mật, nhiều chuyện

#idioms 

Examples:

You shouldn't say things like that about people all the time. Everyone will say you have a big mouth.

Bạn không nên nói mãi những điều như thế về người khác. Mọi người sẽ bảo bạn là người nhiều chuyện đấy.

My brother has such a big mouth that he told everything I said to him to our mother.

Thằng em trai tôi đúng là thằng bép xép, nó nói tất cả những gì tôi nói với nó cho mẹ tôi nghe.

They are bound to find out sooner or later. Everybody in this town has a big mouth.

Sớm muộn gì họ cũng biết. Mọi người trong vùng này đều nhiều chuyện.

a storm in a teacupchuyện nhỏ xé ra to - May 30, 2020

A STORM IN A TEACUP = CHUYỆN BÉ XÉ TO!!!

#ieltssongngu #idioms 

Người Anh dùng thành ngữ này để ám chỉ một cơn giận dữ của ai đó dù sự việc thực ra không đáng phải cáu giận như thế.

Examples:

Don't worry. It's a storm in a teacup. Everyone will have forgotten about it by tomorrow.

Đừng có lo lắng. Nó là chuyện nhỏ mà làm nghiêm trọng thôi. Ngày mai, mọi người sẽ quên chuyện đó ngay.

Both are trying to present the disagreement as a storm in a teacup.

Cả hai đang cố gắng bày tỏ sự bất đồng theo cách chuyện nhỏ xé ra to.

take for grantedhiển nhiên - May 18, 2020

take for granted = hiển nhiên

#idioms 

Examples:

A lot of everyday things we take for granted.

Có nhiều thứ trong đời sống hàng ngày mà chúng ta coi thường, cho là điều tất nhiên.

He speaks English so well that I take for granted that he is a English people.

Anh ấy nói tiếng Anh hay đến mức tôi cho rằng anh ấy dĩ nhiên là người Anh.

Thomas was such a good friend but I took him for granted

Thomas là một người bạn tốt nhưng tôi lại không biết trân trọng anh ấy

It took humans 10,000 years to learn how to grow most of the crops we now take for granted.

Con người phải mất 10.000 năm để học cách trồng hầu hết các loại cây trồng mà chúng ta hay xem thường

clutching at strawschết đuối vớ phải cọng rơm - Mar 5, 2020

clutching at straws = chết đuối vớ phải cọng rơm

#idioms 

Thành ngữ trên dùng khi bạn tuyệt vọng và cố gắng theo đuổi một tia hy vọng vô cùng mỏng manh (đặc biệt là khi nó có thể không có tác dụng)

Examples:

The doctors have told him that he was only 6 months to live, but he won't accept it. He's going to a new clinic in Switzerland nest week, but he's just clutching at straws.

Các bác sĩ bảo ông ta rằng ông ta chỉ còn sống được 6 tháng nữa, nhưng ông ta không tin điều đó. Ông ta sẽ đến một bệnh viện mới ở Thụy Sỹ vào tuần tới, nhưng cũng chỉ bấu víu chút hy vọng cuối cùng mà thôi.

The doctors admit they're grasping at straws with this new treatment.

Các bác sĩ thừa nhận rằng họ đang cố gắng một cách vô vọng với phương pháp điều trị mới này.

She offered to take a pay cut to keep her job, but she was just clutching at straws.

Cô ta đề nghị được giảm lương để giữ công việc của mình, nhưng cô chỉ đang bám víu 1 tí hy vọng cuối cùng mà thôi.

red tapethói quan liêu, thủ tục rườm rà - Jan 16, 2020

red tape = thói quan liêu, thủ tục rườm rà.
#idioms 

Examples:

An example of red tape is when you have to fill out tons of forms just to get a driver license.

Một ví dụ của tệ quan liêu là khi bạn phải điển cả tấn mẫu đơn chỉ để lấy được bằng lái xe.

We have to take strong measures against red tape.

Chúng ta phải dùng những biện pháp kiên quyết để chống lại nạn quan liêu.

It appears simple enough, but there is a lot of red tape to wade through.

Trông nó có vẻ đơn giản nhưng thật ra lại có quá nhiều thủ tục rườm rà.

cash cowmột sản phẩm hay một dịch vụ giúp người ta kiếm rất nhiều tiền - Dec 19, 2019

cash cow = con bò sữa/ một sản phẩm hay một dịch vụ giúp người ta kiếm rất nhiều tiền
#idioms #ieltssongngu

Examples:

A few years ago, Apple Computers came out with a new device called an iPhone, which ended up making lots more money for the company than its computers. That’s a cash cow.

Cách đây vài năm, công ty Apple Computers tung ra thị trường một loại máy điện thoại mới tên là iPhone, kiếm được nhiều tiền hơn là máy điện toán của công ty. Đó là món hàng mang lại rất nhiều lợi nhuận cho công ty.

When David Beckham joined the L.A. Galaxy, he created a lot of attention. Americans who had never watched soccer suddenly started buying tickets. But will he be worth the millions that the team paid for him in years to come? Is he their cash cow?

Khi anh David Beckham gia nhập đội L.A.Galaxy, anh đã gây được rất nhiều chú ý. Những người Mỹ chưa bao giờ xem bóng đá đột nhiên bắt đầu mua vé. Tuy nhiên, liệu anh có đáng hàng triệu đô la mà đội bóng phải trả cho anh trong những năm sắp tới hay không? Anh có hái ra tiền cho họ hay không?

With strong sales every year and a great brand name, Mercedes is a cash cow for DaimlerChrysler.

Với doanh số bán rất mạnh mỗi năm và là một thương hiệu lớn, Mercedes là một sản phẩm hái ra tiền của DaimlerChrysler.

WET BEHIND THE EARSmiệng còn hôi sữa, quá non nớt - Oct 31, 2019

WET BEHIND THE EARS = miệng còn hôi sữa, quá non nớt

#idioms #ieltssongngu 

Examples:

He's a young teacher, still WET BEHIND THE EARS.

Anh ta là giáo viên trẻ, vẫn còn non trẻ thiếu kinh nghiệm.

He may be WET BEHIND THE EARS, but he's well trained and competent.

Có thể anh ấy mới vào nghề chưa có nhiều kinh nghiệm nhưng anh ấy được đào tạo kỹ và có đầy đủ khả năng.

Michael's too young to take on a job like this! He's still WET BEHIND THE EARS!

Michael còn quá trẻ không thể nhận một công việc như thế này! Cậu ấy còn non nớt thiếu kinh nghiệm!

Even though Monica is our youngest office manager, she’s anything but WET BEHIND THE EARS. On the contrary, she came to the company with more experience managing people and resources than anyone else we’ve hired.

Tuy cô Monica là quản lý văn phòng trẻ nhất của chúng ta nhưng cô ấy không phải là người thiếu kinh nghiệm. Trái lại, cô ấy đến với công ty này với nhiều kinh nghiệm quản lý nhân viên và tư liệu hơn bất cứ người nào khác mà chúng ta đã từng tuyển dụng.

caught onưa chuộng, ưa thích - Oct 14, 2019

caught on = ưa chuộng, ưa thích

#PHRASALVERB #ieltssongngu 

Examples:

Sports drinks have caught on as consumers have become more health-conscious.

Đồ uống thể thao đã trở nên phổ biến hơn khi người tiêu dùng trở nên ý thức hơn về sức khỏe.

A lot of American foods have caught on in Australia.

Nhiều món ăn Mỹ trở nên được ưa chuộng ở Australia.

He invented a new game, but it never really caught on.

Anh ấy đã phát minh ra một trò chơi mới, nhưng thật ra thì nó chưa được nhiều người ưa thích.

Cook of wealthy English families created curry dishes and later these dishes caught on in other parts of England.

Các đầu bếp của các gia đình người Anh giàu có đã tạo ra các món cà ri và sau đó các món ăn này đã được phổ biến ở các vùng khác của Anh.

sweep under the carpetche dấu 1 thứ gì đó - Oct 6, 2019

sweep (smth) under the carpet = che dấu 1 thứ gì đó

#idioms #ieltssongngu

Nghĩa đen là quét một vài thứ nào đó vào dưới tấm thảm nhà - Ngụ ý là che dấu hay che đậy một vài điều gì đó không mấy có lợi hoặc xấu xa nào đó.

Examples:

You made a mistake and you can't sweep under the carpet.

Cậu đã mắc một sai lầm rồi và không thể giấu kín chuyện này được đâu.

It is a political scandal and the opposition will not let the government simply sweep it under the carpet.

Đó là một vụ bê bối chính trị và phe đối lập sẽ không để Chính phủ dễ dàng giấu kín vụ việc.

The problem is usually ignored or swept under the carpet.

Vấn đề này thường bị bỏ qua hoặc phớt lờ đi.

No matter how unwelcome the results of the enquiry may be, they must not be swept under the carpet.

Cho dù kết quả điều tra có thể không được đón nhận, họ cũng không được che giấu vậy chứ.

SETTLE AN OLD SCOREtrả thù, trả đũa - Sep 30, 2019

SETTLE AN OLD SCORE = trả thù, trả đũa

#idioms #ieltssongngu

Examples:

Last month Kay’s boyfriend ran late for their date, leaving her to wait a half an hour in the rain. To make him understand how angry she was, last night she made him wait in the rain for her. Now that she’s SETTLED AN OLD SCORE, she feels satisfied.

Tháng trước, bạn trai của cô Kay đã đến trễ cho buổi hẹn đi chơi với cô, khiến cô phải đợi nửa tiếng đồng hồ dưới trời mưa. Muốn cho anh ấy hiểu là cô tức giận đến mức nào, tối hôm qua cô bắt anh ấy đợi cô dưới trời mưa. Bây giờ thì cô đã trả được mối hận nên cô cảm thấy thoải mái.

Some people spend a lot of time planning how they can SETTLE OLD SCORES. But I think it’s a waste of time and energy trying to get revenge on people who upset you in the past. Life is too short.

Một số người dành nhiều thì giờ chỉ để tính xem làm thế nào họ có thể trả những mối thù cũ. Tuy nhiên, tôi cho rằng tìm cách trả thù những người làm cho mình tức giận trong quá khứ là phí thì giờ và sức lực. Cuộc đời quá ngắn ngủi, không nên làm như vậy.

he president used his speech to settle some old scores with his opponents.

Tổng thống đã sử dụng bài phát biểu của mình để trả đũa các đối thủ của mình.

TAKE A BACK SEATkhông quan trọng - Sep 21, 2019

TAKE A BACK SEAT = không quan trọng

#idioms #ieltssongngu

TAKE A BACK SEAT có nghĩa là ngồi ở ghế đằng sau trong một chiếc xe hơi. Khi bạn ngồi ở ghế đằng sau và không cầm tay lái xe hơi tức là bạn giữ một vai trò không quan trọng, hay để cho người khác nắm quyền điều khiển.

Examples:

I'll be happy to TAKE A BACK SEAT when James takes over.

Tôi sẽ rất vui mừng thực hiện vai trò phụ khi James tiếp quản.

Although Jobs’s not retiring for a few more years, he’s begun handing his main duties to his assistant. More and more he’s been TAKING A BACK SEAT at meetings and let him be in control.

Tuy còn vài năm nữa Jobs mới về hưu nhưng ông đã bắt đầu trao những nhiệm vụ chính của ông cho người phụ tá. Càng ngày ông ấy càng tham gia rất ít tại các buổi họp và để cho người phụ tá điều khiển mọi việc.

After forty years in the business, it is time for me to TAKE A BACK SEAT and let someone younger take over.

Sau hơn 40 năm làm công việc kinh doanh, giờ đã đến lúc tôi nhận một vị trí ít quan trọng và nhường chỗ cho người trẻ tuổi hơn đảm nhiệm chức vụ.

The new coach always wants to run things his way. If he doesn’t start to TAKE A BACK SEAT to the team’s owner and follow his orders, he’s not going to be able to keep his job.

Huấn luyện viên mới này lúc nào cũng muốn điều khiển mọi việc theo ý ông ta. Nếu ông ta không bắt đầu đóng vai phụ bên cạnh chủ nhân đội bóng và làm theo lệnh của chủ nhân thì ông ta sẽ không thể giữ chức vụ này được.

In mega-institutions such as the University of Rome (180,000 students), the National University of Mexico (200,000-plus), and Turkey's Anadolu University (530,000), individual attention to students is bound to TAKE A BACK SEAT.

Trong các tổ chức lớn như Đại học Rome (với 180,000 sinh viên), Đại học quốc gia Mexico (hơn 200,000 sinh viên), và Đại học Anadolu của Thổ Nhĩ Kỳ (530,000 sinh viên), sự quan tâm đến từng sinh viên trở nên không quan trọng.

BACK TO SQUARE ONEtrở về điểm xuất phát, bắt đầu lại từ đầu - Sep 10, 2019

BACK TO SQUARE ONE = trở về điểm xuất phát, bắt đầu lại từ đầu

#idioms #ieltssongngu 

Thành ngữ này nghĩa đen là quay trở về ô vuông số một, và nghĩa bóng là trở về điểm xuất phát của một công việc hay một nhiệm vụ vì trước đó mình không đạt được tiến bộ nào. Thành ngữ này xuất xứ từ một trò chơi trên bàn cờ, trong đó người chơi nào đánh sai thì phải bắt đầu lại từ đầu. Sau đó, thành ngữ này trở nên thông dụng trong thập niên 1930 ở nước Anh, khi khán giả theo dõi các trận đấu bóng đá ở đó được trao cho những tờ giấy có kẻ ô vuông, có đánh số, để họ dễ theo dõi xem quả bóng được đá tới đâu.

Examples:

The experiment didn't work, so it's BACK TO SQUARE ONE, I'm afraid.

Thí nghiệm đã không thực hiện được, bởi thế tôi e là phải bắt đầu trở lại từ đầu

If he does not get a high enough score to get into an American university, he will be BACK TO SQUARE ONE.

Nếu anh ấy không được điểm cao đủ để được nhận vào một trường đại học Mỹ thì anh ấy lại phải bắt đầu lại từ đầu.

He did everything and BACK TO SQUARE ONE.

Anh đã làm mọi thứ và rồi không lại hoàn không.

If this suggestion is not accepted, we'll be BACK TO SQUARE ONE.

Nếu đề nghị này không được chấp nhận, chúng ta sẽ phải bắt đầu lại từ đầu.

burst a blood vesseltức điên lên - Aug 30, 2019

burst a blood vessel = tức điên lên

#idioms #ieltssongngu 

Nghĩa đen của cụm từ này là "đứt mạch máu", nghĩa bóng là rất tực giận về việc gì đó.

Examples:

Mum almost burst a blood vessel when I told her what happened.

Mẹ rất tức giận khi tôi kể với bà những gì đã xảy ra.

When I told Dad I'd damaged the car, he nearly burst a blood vessel.

Khi tôi cho cha tôi biết tôi đã làm hỏng chiếc ô tô, ông đùng đùng nổi giận.

Mum almost burst a blood vessel when she saw my brother fighting on the street.

Mẹ tôi đã giận điên lên khi bà thấy em tôi đánh nhau trên đường.

down in the dumpsbuồn bã, chán nản - Aug 29, 2019

down in the dumps = buồn bã, chán nản

#idioms #ieltssongngu 

Cụm 'down in the dumps' bằng nghĩa với unhappy, depressed. 'The dumps' bằng nghĩa với dejection, melancholy, depression. Có thế hiểu 'dumps' là chán nản, buồn bã. Do đó 'down in the dumps' có nghĩa là ngập sau trong chán nản buồn bã hay có nghĩa là rất buồn, rất chản nản.

Examples:

She's a bit down in the dumps because she failed one of her exams.

Cô ấy hơi buồn vì đã thi trượt!

I don't know why I just feel down in the dumps.

Tôi không hiểu tại sao tôi chỉ cảm thấy chán nản.

My dad is really down in the dumps because of joblessness.

Cha tôi đang phiền muộn vì bị mất việc làm.

It's easy to feel down in the dumps when it's raining outside.

Người ta dễ có cảm giác buồn chán khi trời mưa.

canary in the coal minelàm chuột bạch - Aug 28, 2019

canary in the coal mine = làm chuột bạch

#idioms #ieltssongngu 

Thành ngữ này bắt nguồn từ việc các thợ mỏ ở các nước phương Tây trước kia có thói quen mang một lồng chim hoàng yến (canary) xuống hầm mỏ. Khi lượng khí độc như methane hay CO2 trong hầm vượt quá nồng độ an toàn thì con chim hoàng yến sẽ chết trước, giúp thợ mỏ nhận ra nguy hiểm và kịp thời rút ra khỏi hầm. 

TIẾNG VIỆT CÓ CÁCH NÓI TƯƠNG TỰ: Chuột bạch, vật thử, vật thí nghiệm, tín hiệu cảnh báo, dấu hiệu cảnh báo…
Thợ mỏ thường mang theo chim này xuống hầm lò. Trong trường hợp hầm lò có khí độc, chim sẽ chết trước, và đó sẽ là tín hiệu cảnh báo để thợ mỏ rời hầm lò ngay lập tức.

Cũng giống cách thử khí độc ở giếng đào ở Việt Nam. Trong trường hợp cần xuống giếng (mò vật rơi, sửa thành giếng, hoặc cứu người bị nạn dưới giếng), người ta thường buộc một con gà vào dây và thả xuống trước, nếu gà không sao thì có thể xuống, nếu gà chết thì có nghĩa là giếng có khí độc, nguy hiểm.

Examples:

John didn’t know that he had been given the test drug. He was used as a canary in a coal mine to see its effects on the human mind.

John không biết rằng mình được cho uống loại thuốc thử nghiệm. Cậu ta được dùng làm chuột bạch để kiểm tra tác dụng của nó trên trí não con người.

In some exceptional cases, democracy could be at risk. The canary in the coal mine may be Hungary, which has come under intense criticism for Prime Minister Viktor Orban’s efforts to consolidate his party’s hold on power.

Trong một số ngoại lệ, nền dân chủ có thể đối mặt với rủi ro. Một nhân tố cảnh báo sớm có thể là Hungary, đất nước đã phải chịu nhiều chỉ trích vì Thủ tướng Viktor Orban đang cố gắng củng cố sự cầm quyền của Đảng mình.

So, if I get sick in there, you’ll know it’s not safe for the rest of you. I’m just a canary in the coal mine to you.”

Vậy là, nếu tôi gặp trục trặc ở đó, các cậu sẽ biết rằng không an toàn. Tôi chỉ là chuột bạch cho các cậu thôi.

BARK UP THE WRONG TREEphạm sai lầm - Aug 27, 2019

BARK UP THE WRONG TREE = phạm sai lầm

#idioms #ieltssongngu

BARK UP THE WRONG TREE nghĩa đen là sủa lầm cây, và nghĩa bóng là hiểu lầm một vấn đề và do đó hành động cũng sai. Thành ngữ này xuất hiện từ đầu thập niên 1810, khi người ta dùng chó để đi săn gấu trúc. Các chó săn thường vây quanh một cái cây vì tin rằng con gấu trúc đã chạy trốn lên đó. Nhưng đôi khi chó săn cũng lầm vì con gấu trúc đã nhảy sang cây khác mất rồi, và vì thế các chó săn đã sủa lầm cây.

Examples:

The police are barking up the wrong tree if they think I had anything to do with the crime. I wasn't even in the country when it happened!

Cảnh sát đã lầm nếu họ nghĩ rằng tôi có dính líu đến tội ác đó. Tôi thậm chí còn không có mặt trong nước khi chuyện đó xảy ra cơ mà!

If you think she's going to help you, you' re barking up the wrong tree.

Nếu anh nghĩ là cô ấy sẽ giúp đỡ anh thì anh lầm rồi.

You're barking up the wrong tree if you're expecting us to lend you any money.

Bạn sẽ lầm nếu bạn trông chờ chúng tôi cho bạn mượn tiền

Paula was all excited after she met Peter at a party. He was smart, handsome, accomplished; everything she was looking for in a boyfriend. Then, just as she was going to suggest that they go out sometime, she realized she WAS BARKING UP THE WRONG TREE. Peter was married!

Cô Paula rất thích thú sau khi gặp anh Peter tại một buổi tiệc. Anh ta thông minh, đẹp trai, hoàn hảo, nghĩa là có đủ mọi thứ mà cô mong mỏi ở một bạn trai. Nhưng ngay khi cô sắp đề nghị hai người đi chơi với nhau vào một lúc nào đó, cô nhận ra rằng cô đã sai lầm. Anh Peter đã có vợ!

I’m sorry that you didn’t get much of a raise, but don’t BARK UP THE WRONG TREE! I am not to blame. It’s the new company president who decided to limit salary increases this year. You should complain to him instead.

Tôi rất tiếc là ông không được tăng lương nhiều, nhưng ông đừng trách lầm người. Đó không phải là lỗi của tôi. Chính ông giám đốc mới của công ty đã quyết định hạn chế việc tăng lương trong năm nay. Ông nên than phiền với ông ấy thì đúng hơn.

rat racecuộc sống bon chen - Aug 26, 2019

rat race = cuộc sống bon chen

#idioms #ieltssongngu 

Trong cuộc sống ngày nay, mọi viêc càng trở nên phức tạp và khó khăn. Dân chúng tại các nước tân tiến lúc nào cũng hấp tấp vội vã để làm càng nhiều càng tốt, và phải tranh đấu không ngừng để theo kịp người bên cạnh. Người Mỹ dùng thành ngữ The Rat Race để chỉ cuộc đua chen quyết liệt này. Thành ngữ The Rat Race nghĩa là cuộc chạy đua, và xuất xứ từ cảnh những con chuột chạy không ngừng trong những chiếc lồng quay tròn. 

Examples:

The rat race is a manifestation of the capitalist society.

Sự cạnh tranh gay gắt là một đặc điểm của xã hội tư bản.

More people are leaving the rat race for the simple life.

Nhiều người từ bỏ cuộc sống bon chen để đổi lấy một cuộc sống bình dị.

They longed to escape from the rat race and move to the country side.

Họ ước mong thoát khỏi cảnh bon chen và dọn về miền quê sống.

I had a good job in New York but it was such a rate race that I never had the time to enjoy the city. So after 2 years I quit and got a job back home where life is a lot more pleasant.

Trước đây tôi có một việc là tốt ở New York nhưng công việc đó vất vả quá đến độ tôi không hề có giờ để vui hưởng cuộc sống trong thành phố. Vì thế sau 2 năm tôi xin thôi và tìm được việc ở quê nhà, nơi mà đời sống thoải mái hơn nhiều.

the gravy trainkiếm tiền nhanh, bất chính - Aug 22, 2019

the gravy train = kiếm tiền nhanh, bất chính

#idioms #ieltssongngu 

Riding on the Gravy Train nghĩa đen là đi trên một chuyến xe lửa chở đầy nước xốt thịt. Người Mỹ dùng thành ngữ này để chỉ việc thụ hưởng tiền bạc hay danh lợi mà không phải làm việc cực nhọc, hay khi mình không đáng được hưởng những lợi lộc này.

Examples:

Those oil wells are still pumping oil and bringing in so much money that the whole family is still riding on the gravy train.

Những giếng dầu này đang bơm dầu lên và mang lại cho gia đình đó nhiều tiền đến độ họ vẫn ngồi không hưởng lợi.

Banking and financial services produce very high earnings, and a lot of people are trying to get onto the gravy train.

Các dịch vụ tài chính và ngân hàng đem lại thu nhập cao, và nhiều người đang cố chen chân vào công việc béo bở này

If I had a million dollars, I sure could ride the gravy train.

Nếu có được một triệu đô la, chắc chắn tôi có thể sống phè phỡn.

They are still riding on the gravy train.

Họ vẫn ngồi không hưởng lợi đấy thôi!

shed crocodile tearsnước mắt cá sấu - Aug 21, 2019

shed crocodile tears = nước mắt cá sấu

#idioms #ieltssongngu 

Thành ngữ này dùng để hiển thị nỗi buồn giả dối, không thành thật, hoặc đạo đức giả hoặc hối hận. Xuất phát từ một quan niệm cổ xưa rằng một con cá sấu sẽ khóc để dụ dỗ nạn nhân của nó, hoặc nó khóc khi nó ăn thịt con mồi của mình.

Examples:

He thought he could get his way if he shed crocodile tears.

Nó nghĩ cứ giả vờ khóc lóc là muốn gì được nấy.

Don't shed crocodile tears, I know that you hated him when he was alive.

Đừng khóc nước mắt cá sấu, tôi biết cô rất ghét anh ta khi anh ta còn sống.

They never visited her when she was ill, but they came to her funeral and shed a few crocodile tears.

Họ chẳng bao giờ đến thăm bà ấy khi bà ấy ốm, nhưng họ đến dự đám tang bà ấy và nhỏ vài giọt nước mắt cá sấu.

Split Hairschẻ sợi tóc làm tư - Aug 17, 2019

Split Hairs = chẻ sợi tóc làm tư

#idioms #ieltssongngu

Examples:

Let's not Split Hairs over such trivial matters.

Chúng ta đừng tranh luận quá chi li những vấn đề nhỏ nhặt như thế.

Look, let’s tell our lawyer to stop splitting hairs on things like whose name comes first in our ads. I don’t care! I am ready to sign the contract right now if you feel the same.

Này, chúng ta nên bảo các luật sư của chúng ta đừng chẻ sợi tóc ra làm tư nữa về những vấn đề như tên của ai đứng trước trên những tờ quảng cáo. Tôi không cần biết! Tôi sẵn sàng ký hợp đồng ngay bây giờ nếu anh cũng cảm thấy như vậy.

Let's not Split Hairs over such trivial matters.

Chúng ta đừng tranh luận quá chi li những vấn đề nhỏ nhặt như thế.

a one-track mindđầu óc thiển cận, trí óc hẹp hòi - Aug 14, 2019

to have a one-track mind = đầu óc thiển cận, trí óc hẹp hòi

#idioms #ieltssongngu 

Phần lớn đường rầy xe lửa là đường rầy đôi để các đoàn tầu có thể chạy ngược chạy xuôi hai chiều. Tuy nhiên, ở những chỗ vắng người, đôi khi người ta chỉ thấy đường rầy cho xe lửa chạy một chiều mà thôi. Đối với con người cũng vậy, khi người ta chỉ có một ý kiến mà không chấp nhận điều gì khác, người Mỹ gọi đó là người có One Track Mind, tức là người trí óc hẹp hòi.

Examples:

He's got a one-track mind - all he ever thinks about is sex.

Đầu óc nó trở nên thiển cận - nó chẳng nghĩ gì khác ngoài chuyện tình dục :D.

He has a one-track mind. He believes the world will end on August 31, and that's all he talks about to anybody who will listen.

Anh ta có đầu óc hẹp hòi. Anh ta tin rằng thế giới sẽ tận diệt vào ngày 31 tháng 8, và anh ta chỉ nói về chuyện này thôi với bất cứ ai nghe anh ta

He has a terrible one-track mind. Whatever I say, he always brings the conversation back to sport!

Cậu ta có một đầu óc cực kì thiển cận. Dù tớ có nói gì đi chăng nữa, cậu ta luôn hướng cuộc trò chuyện trở lại chủ đề thể thao!

bury your head in the sandné tránh sự thật, làm ngơ - Aug 13, 2019

BURY ONE'S HEAD IN THE SAND = né tránh sự thật, làm ngơ

#idioms #ieltssongngu

Thành ngữ HIDE ONE'S HEAD IN THE SAND hay BURY ONE'S HEAD IN THE SAND nghĩa đen là dấu đầu xuống cát, nghĩa bóng là không nhìn nhận sự thật bằng cách giả vờ không nhìn thấy.

Examples:

You've got to face facts here - you can't just bury your head in the sand.

Anh phải đương đầu với thực tế ở đây – anh không thể làm ngơ được.

Politicians that have HIDDEN THEIR HEADS IN THE SAND until now had better face reality. Or they will lose elections before long.

Các chính trị gia nào từ trước tới nay vẫn tránh nhìn sự thật nên đối diện với thực tế. Nếu không, họ sẽ sớm bị thua trong các cuộc bầu cử.

Maybe she doesn't want to admit that she's getting old. For now, she prefers to HIDE HER FACE IN THE SAND.

Có lẽ cô ấy không muốn thú nhận là mình bắt đầu già. Ngay bây giờ cô ấy chỉ muốn tránh nhìn sự thật.

You should face up to your problems. Don’t just bury your head in the sand.

Hãy đối mặt với rắc rối của mình đi. Đừng chỉ cố né tránh nữa!

Don't bury your head in the sand. You must reduce prices and increase the volume of sales.

Đừng né tránh sự thật. Anh phải giảm giá xuống và tăng khối lượng hàng bán lên.

to take its tollgây thiệt hại - Aug 12, 2019

to take its toll = gây thiệt hại

#collocation #ieltssongngu

Examples:

The war took a heavy toll of human life

Cuộc chiến tranh gây thiệt hại nặng nề về sinh mạng con người.

Every year at Christmas drunken driving takes its toll.

Vào dịp lễ Nôen hàng năm, nạn lái xe trong tinh trạng say rượu gây ra nhiều thiệt hại.

Smoking continues to take its toll ; it is killing more and more people each year.

Việc hút thuốc lá tiếp tục tác hại ghê gớm; hàng năm càng có nhiều người chết vì hút thuốc lá.

Massive floods, long droughts, hurricanes and severe monsoons take their toll each year, destroying millions of tons of valuable crops.

Những trận lụt lớn, hạn hán kéo dài, mưa bão và gió mùa khắc nghiệt đã gây thiệt hại mỗi năm, làm phá hủy hàng tấn mùa màng quý giá.

beat a dead horseuổng phí công sức - Aug 10, 2019

flog/beat a dead horse = uổng phí công sức

#idioms #ieltssongngu

BEAT A DEAD HORSE nghĩa đen là đánh đập một con ngựa chết, và nghĩa bóng là làm đi làm lại một việc gì một cách vô ích, cố gắng làm trong khi không có hy vọng gì cả.

Examples:

I've been showing the new clerk how to use the computer but it's like flogging a dead horse. He simply can't remember which keys to press.

Tôi đã cố chỉ bảo cho viên thư kí mới cách dùng máy tính, nhưng chuyện đó cũng giống như đàn gảy tai trâu vậy. Anh ta không thể nhớ phím nào để bấm cả.

You're right. We' re just beating a dead horse.

Anh nói đúng. Chúng ta chỉ đang phí công làm chuyện này.

They 're beating a dead horse. Once he makes up his mind, he never changes it.

Họ chỉ đang phí công thôi. Một khi ông ấy đã quyết định thì không bao giờ thay đổi đâu.

He keeps trying to find the answer for my riddle but I think he is flogging a dead horse.

Anh ấy vẫn cố tìm ra đáp án cho câu đố của tôi nhưng tôi nghĩ anh ấy chỉ uổng công thôi.

Again and again, I’ve tried to get senators in my state to ban smoking in restaurants. But it’s been hopeless so far; they haven’t listened to me. I HATE TO beat a dead horse but I feel they need to pass this legislation in order to improve public health.

Tôi đã nhiều lần thúc dục các nghị sĩ trong tiểu bang tôi nên cấm hút thuốc trong các nhà hàng. Nhưng cho đến nay tôi vẫn không hy vọng gì cả vì họ không nghe tôi. Tôi không thích làm công việc vô hy vọng này nhưng tôi cho rằng họ cần thông qua dự luật này để cải thiện sức khỏe của dân chúng.

put our heads togethercùng nhau làm gì đó - Aug 8, 2019

put our heads together = cùng nhau làm gì đó

#idioms #ieltssongngu 

Examples:

I'm sure we can solve the problem if we all put our heads together.

Tôi tin chắc chúng ta có thể giải quyết được vấn đề nếu chúng ta tất cả cùng bàn bạc với nhau.

We may put heads together to map out a plan for the sale of these products.

Chúng tôi có thể bàn bạc cùng nhau để vạch ra một kế hoạch tiêu thụ sản phẩm.

We should put our heads together to solve this puzzle.

Chúng ta nên cùng làm việc để tìm ra câu trả lời.

afraid of his own shadownhát gan - Aug 5, 2019

to be afraid of one's own shadow = nhát gan

#idioms #ieltssongngu 

Examples:

That guy is afraid of his own shadow.

Gã đó nhát như cáy.

After Tom was robbed, he was even afraid of his own shadow.

Sau khi Tom bị cướp, anh ấy trở nên nhát gan.

Jane has always been a shy child, she has been afraid of her own shadow since she was three.

Jane hồi trước đến giờ là đứa hay mắc cỡ, nó hay sợ sệt từ lúc lên ba tuổi.

Ann has always been a shy child. She has been afraid of her own shadow since she was here.

Ann vốn là một cô bé nhút nhát. Từ khi đến đây, lúc nào cô ấy cũng phập phồng lo sợ.

fall off the radarbị lãng quên - Aug 3, 2019

fall off the radar = bị lãng quên

#idioms #ieltssongngu

Examples:

That young politician was in the news every day for weeks, but now he seems to have fallen off the radar.

Chính trị gia trẻ tuổi đó đã ở trên bản tin nhiều ngày trong tuần, nhưng hiện tại có vẻ anh ta đã bị lãng quên.

When the economy crashed, many social welfare projects simply fell off the radar.

Khi nền kinh tế sụp đổ, nhiều dự án phúc lợi xã hội sẽ nhanh chóng bị lãng quên.

The band had a hugely popular single in the '80s, but they fell off the radar soon afterward.

Ban nhạc này đã có một đĩa đơn cực kỳ phổ biến vào những năm 80, nhưng họ đã bị lãng quên ngay sau đó.

a hard nut to crackvấn đề hóc búa, khó giải quyết - Aug 1, 2019

To Be A Hard Nut To Crack = vấn đề hóc búa, khó giải quyết

#idioms #ieltssongngu 

To Be A Hard Nut To Crack nghĩa đen là một quả cứng khó đập vỡ ra được, và nghĩa bóng là một vấn đề khó giải quyết, hay một người khó chơi

Examples:

I solved a mathematics problem which is a hard nut to crack.

Tôi đã giải quyết xong bài toán khó nuốt.

She is a hard nut to crack but I think I can crack it.

Cô ấy là một người khó bảo song tôi nghĩ tôi đã có cách.

The victim was found in a room locked from the inside. He'd been shot, but there was no gun in the room. The police are baffled. This case is a hard nut to crack.

Người ta tìm thấy nạn nhân trong một phòng khóa từ bên trong. Ông ta đã bị bắn nhưng không có khẩu súng nào trong phòng. Cảnh sát lấy làm bối rối. Đây là một vụ khó giải quyết được.

This old man was a hard nut to crack. He knew all our tricks so he bargained me down to where I only made a lousy $100 commission on the car I finally got him to buy.

Ông khách hàng lớn tuổi này quả là một người khó chơi. Ông ấy biết hết những mánh khóe của chúng tôi nên ông ấy trả giá xuống tới độ tôi chỉ kiếm được có 100 đô la tiền hoa hồng đối với chiếc xe mà cuối cùng tôi thuyết phục ông ấy mua.

right off the batngay lập tức - Jul 31, 2019

right off the bat = ngay lập tức, không chậm trễ
#idioms #ieltssongngu 

 "Right Off the Bat" được dùng để tả giây phút quả bóng đụng vào cái chày rồi bắn vọt đi. Trong đời sống hàng ngày người Mỹ dùng thành ngữ này để chỉ một hành động ngay tức khắc. 

Examples:

Sorry, I can't tell you right off the bat.

Rất tiếc tôi không thể trả lời quý vị ngay tức khắc được.

We both liked each other right off the bat.

Cả hai chúng tôi đã ngay lập tức thích nhau.

I will check it for you right off the bat, sir.

Tôi sẽ kiểm tra lại cho ông ngay lập tức, thưa ông.

He telephoned her first thing off the bat when he came to his office this morning.

Sáng nay khi tới cơ quan, anh ta gọi điện ngay tức khắc cho cô ấy.

in broad daylightgiữa ban ngày ban mặt - Jul 26, 2019

in broad daylight = giữa ban ngày ban mặt

#idioms #ieltssongngu 

Examples:

He was mugged in broad daylight.

Anh ta bị cướp giữa ban ngày ban mặt.

The kidnapping occurred in broad daylight.

Vụ bắt cóc xảy ra giữa ban ngày ban mặt.

How can you do this in broad daylight?

Sao anh lại có thể làm điều này giữa thanh thiên bạch nhật?

There they were, selling drugs in broad daylight.

Ngay tại đó người ta bán ma túy một cách công khai.