IELTS Song ngữ

round the clocksuốt ngày đêm - Jun 15, 2019

round the clock = suốt ngày đêm

#idioms #ieltssongngu

Examples:

The police watched the house round the clock but no one went in or came out.

Cảnh sát đã theo dõi ngôi nhà suốt cả ngày lẫn đêm nhưng không có ai vào hoặc đi ra cả.

Doctors and nurses worked round the clock to help those injured in that train crash.

Các bác sĩ và y tá đã làm việc ngày đêm để giúp đỡ những người bị thương trong vụ tai nạn tàu hỏa đó.

She works round the clock.

Cô ta làm việc suốt ngày đêm.

Grandfather was so sick that he had to have nurses round the clock.

Ông bị bệnh rất nặng nên phải có y tá canh 24/24.

than meets the eyecảm thấy cái gì đó khác so với mình tuởng tượng - Jun 13, 2019

more than meets the eye = cảm thấy cái gì đó khác so với mình tuởng tượng

#idioms #ieltssongngu

Examples:

There is more to that problem than meets the eye.

Vấn đề này hóa ra rắc rối hơn là tôi tưởng.

The new boss seems very boring but since I saw her at that party on Saturday night, I'm sure there's more to her than meets the eye.

Sếp mới có vẻ như rất chán nhưng từ khi tôi gặp cô ta tại buổi tiệc vào tối thứ Bảy, tôi biết rằng cô ta hấp dẫn hơn tôi tưởng.

Sailing isn't easy. There's a lot more to it than meets the eye.

Lái tàu thuyền không dễ đâu. Nhìn vậy chứ khó lắm đấy.

There was more to that show than meets the eye.

Show diễn hóa ra là rất thú vị không như tôi tưởng.

And let’s face it - there’s a lot about this building that meets the eye.

Phải thừa nhận là toà nhà này có nhiều thứ hơn hơn chúng ta tưởng tượng.

cost an arm and a legđắt đỏ - Jun 10, 2019

cost (somebody) an arm and a leg = đắt đỏ

#idioms #ieltssongngu 

Examples:

This antique cupboard cost me an arm and a leg.

Tôi đã tốn rất nhiều tiền mua cái tủ cổ này.

It must have cost him an arm and a leg to send all three children to private schools.

Chắc là anh ta phải tốn nhiều tiền lắm để đưa cả ba đứa con vào học trường tư

Fixing the car is going to cost an arm and a leg.

Sửa chiếc xe hơi này tốn rất nhiều tiền.

There were lots of beautiful rings in the store with huge diamonds but they all cost an arm and a leg.

Lúc đó trong cửa hàng có rất nhiều nhẫn đẹp đính những viên kim cương khổng lồ nhưng tất cả chúng đều có giá cắt cổ.

Although it cost me an arm and a leg to buy the cake, I still decided to take it since it was the only bakery shop stayed open that late.

Mặc dù phải bỏ một số tiền lớn ra để mua cái bánh nhưng tôi vẫn quyết định mua nó vì nó là tiệm bánh duy nhất còn mở cửa trễ như vậy.

rack your brainđộng não, nghĩ nát óc - Jun 10, 2019

rack one’s brain = động não, nghĩ nát óc

#idioms #ieltssongngu 

Examples:

If you do not rack your brain when studying, your progress is likely to be slow.

Nếu bạn học mà không chịu động não thì chậm tiến bộ lắm.

I have to rack my brain for a plan.

Tôi phải nặn óc để nghĩ ra một kế hoạch.

I've been racking my brains all day but I can't remember her name.

Tôi đã vắt óc nghĩ cả ngày nhưng tôi không thể nhớ tên cô ấy.

bent onquyết tâm làm 1 việc gì đó - Jun 9, 2019

to be bent on (doing smth) = quyết tâm làm 1 việc gì đó

#idioms #ieltssongngu

Examples:

He seemed bent on destroying their relationship.

Anh ấy dường như nhất quyết phá hủy mối quan hệ của họ.

I was bent on going out of this house.

Tôi đã cương quyết ra khỏi cái nhà này.

We began to smell a rat when they were bent on refusing our proposal.

Chúng tôi bắt đầu thấy ngờ vực khi họ khăng khăng từ chối đề nghị của chúng tôi.

I advised her against it, but she was bent on taking part in the marathon.

Tôi đã khuyên ngăn cô ấy, nhưng cô ta quyết tâm tham gia vào cuộc chạy việt dã.

caught up inbị lôi kéo/cuốn vào thứ/việc gì đó - Jun 7, 2019

to be (get) caught up in something = bị lôi kéo/cuốn vào thứ/việc gì đó
#idiom #ieltssongngu 

Cụm từ này có nghĩa là quá bận tâm làm điều gì đó mà không để ý đến những điều khác.

Examples:

I got so caught up in making amends. I just kept drinking and drinking and drinking.

Em quá chú tâm trong việc bù đắp lỗi lầm nên em cứ uống hoài.

I didn't reckon with getting caught up in so much traffic.

Tôi không nghĩ là lại bị kẹt xe như thế này

He got caught up in a clash between protesters and police.

Anh ấy bị kẹt trong cuộc đụng độ giữa người biểu tình và cảnh sát.

I was so caught up in my school work, that I didn't realize what was happening with my sister.

Tôi đã bị cuốn vào công việc ở trường, đến nỗi tôi không nhận ra chuyện gì đang xảy ra với em gái mình nữa.

make a pass attán tỉnh, gạ gẫm ai - Jun 4, 2019

to make a pass at somebody = tán tỉnh, gạ gẫm ai

#idioms #ieltssongngu

= to do or say something that clearly shows one wants to begin a romantic or sexual relationship with (someone)

Examples:

I'm trying to make a pass at her.

Tôi đang cố tán tỉnh cô ấy.

He began to make a pass at me.

Anh ta bắt đầu tán tỉnh tôi.

He always tries to make a pass at beautiful girls.

Anh ta luôn cố gắng gạ gẫm những cô gái đẹp.

Paolo made a pass at me.

Paolo đã ve vãn tớ.

get off my backđừng làm phiền tôi nữa - Jun 4, 2019

get off my back = đừng làm phiền tôi nữa
#idiom #ieltssongngu 

Examples:

Look, just get off my back, will you! I have got work to do.

Này, anh để cho tôi yên được chứ! Tôi có việc phải làm.

If you tell someone to get off your back, you mean that you want them to stop criticizing you and leave you alone.

Nếu bạn nói với ai đó đừng làm phiền bạn, nghĩa là bạn muốn họ ngừng chỉ trích bạn và để bạn một mình.

You'd better get off my back and let me do what I think is right.

Tốt nhất là anh nên để mặc tôi làm những gì tôi nghĩ là đúng

Why don't you get off my back! I' m doing my best.

Anh đừng có làm phiền tôi nữa được không! Tôi đang cố hết sức đây.

Look, you wanna get off my back? Get out of my face.

Em thôi lãi nhãi đi nào. Anh đi chổ khác đi.

left a bad taste in my mouthđể lại cảm giác khó chịu, tức giận - Jun 3, 2019

left a bad taste in one’s mouth = để lại cảm giác khó chịu, tức giận
#idioms #ieltssongngu

Examples:

He left a bad taste in the mouth.

Ông ấy đã để lại ấn tượng không mấy hay ho.

The whole business about the missing money left a bad taste in his mouth.

Toàn bộ vấn đề về số tiền bị mất cắp khiến ông ta bực mình khó chịu.

The way the waitress treated us left a bad taste in my mouth and I never went back.

Cách người phục vụ đối xử với chúng tôi làm tôi rất khó chịu và tôi không bao giờ quay lại.

It was a very nice party, but something about it left a bad taste in my mouth.

Buổi tiệc hôm đó rất vui nhưng trong đó vẫn có một cái gì làm tôi thấy khó chịu.

rest on your laurelsan phận thủ thường, ngủ quên trên chiến thắng - May 31, 2019

rest on one's laurels = an phận thủ thường, ngủ quên trên chiến thắng
#idioms #ieltssongngu

Examples:

After going through his exams, he has done little studying, apparently with the idea that he could rest on his laurels.

Sau khi đỗ kỳ thi, anh ta ít chú ý đến học tập, rõ ràng là có ý thỏa mãn với thắng lợi của mình.

I know you got a very good degree from Oxford but what are you going to do with your life now? You can't rest on your laurels for ever, you know.

Tôi biết anh đã nhận được một tấm bằng hạng ưu của đại học Oxford, nhưng giờ thì anh sẽ làm gì với cuộc đời của mình? Anh biết đấy, anh không thể mãi say sưa với chiến thắng của mình hoài được.

I've finished the translation at last, but I can' t afford to rest on my laurels because I have another one to do before Sunday.

Cuối cùng tôi đã làm xong bài dịch nhưng tôi không thể ngủ quên trên chiến thắng được vì còn một bài nữa phải làm trước hôm chủ nhật.

A Slip of The Tonguelỡ lời - May 29, 2019

A Slip of The Tongue = lỡ lời
#idioms #ieltssongngu 

Examples:

Just A Slip of The Tongue, but she is so mad she won't speak to me.

Tôi chỉ lỡ lời, nhưng cô ấy giận đến độ không nói chuyện với tôi nữa.

I didn't mean to say that. It was A Slip of The Tongue.

Tôi không có ý nói như thế. Tôi chỉ vô tình lỡ lời thôi.

I failed to understand the instructions because the speaker made A Slip of The Tongue at an important point.

Tôi không hiểu được lời hướng dẫn bởi vì người nói đã nói lộn chữ về một điểm quan trọng.

have my head buried in a bookvùi đầu vào sách vở - May 28, 2019

have my head buried in a book = vùi đầu vào sách vở
#idiom #ieltssongngu 

Examples:

I have been a bit of a bookworm. You'll usually see me with my head buried in a book.

Tôi gần như là một con mọt sách. Bạn sẽ thường xuyên thấy tôi vùi đầu trong sách vở.

Rose always has her head buried in a book.

Rose luôn chúi đầu vào sách vở để học.

Everyone calls him a bookworm just because that he has always got his head buried in a book.

Mọi người đều gọi hắn là một đứa mọt sách chỉ vì hắn luôn luôn vùi đầu vào một cuốn sách nào đó.

on the verge ofsắp làm một việc gì, trước nguy cơ - May 27, 2019

on the verge of doing something = sắp làm một việc gì, trước nguy cơ
#idioms #ieltssongngu 

Examples:

He is on the verge of death.

Anh ta gần chết rồi.

She was on the verge of tears.

Cô ta sắp rơi nước mắt rồi.

His company was on the verge of bankruptcy.

Công ty của ông ta cũng sắp (bên bờ vực) phá sản.

May is on the verge of breaking up with her boyfriend. They argue all the time.

May đang trên bờ vực chia tay với bạn trai. Họ cãi nhau suốt

cut me some slackhãy cho tôi 1 cơ hội - May 26, 2019

cut someone some slack = cho ai 1 cơ hội, nhượng bộ ai
#idiom #ieltssongngu

Trong một cuộc phỏng vấn về đời tư của mình, tổng thống Barack Obama đã nói rằng “If I tell her, ’’Sweetie, we’ve got game 5 of the NBA finals on,’’ she’s willing to cut me a little slack.”
(Nếu tôi nói với cô ấy, “Em yêu, chúng đã xem 5 trận đấu của vòng chung kết NBA rồi,” cô ấy sẽ sẵn sàng nhường tôi).
Đó là những gì mà vị tổng thống đã trả lời các phóng viên khi được hỏi về việc chia sẻ chiếc điều khiển tivi với người vợ của ông, Obama nói rằng vợ ông, Michelle, luôn theo dõi và nắm được chương trình gì đang diễn ra trên tivi bởi vì Barack luôn bận rộn và vắng nhà. Vì vậy khi ông trở về, ông được “nhượng quyền sở hữu” chiếc điều khiển tivi từ người vợ của ông.

Động từ slack có nghĩa là nới lỏng, xả hơi (loose) và bạn có thể hiểu được thành ngữ này bắt nguồn từ đâu? Nếu bạn gặp phải khó khăn gì trong cuộc sống, bạn luôn hi vọng một ai đó sẽ giúp đỡ hay nhượng bộ cho mình phần nào giúp bạn giảm bớt khó khăn (loosen up the difficulties) đó.

Tuy nhiên, nếu như một ai đó được nhượng bộ quá nhiều (to be given too much slack), họ có thể trở thành slackers (những kẻ lười nhác, trốn việc). Như trong trường hợp của Barack, nếu ông dành hầu hết thời gian dành tivi thay vì tham gia các công việc chính trị, thì người vợ của ông có thể gọi ông là một slacker và lấy chiếc điều khiển tivi từ tay ông. Quả thật là một điều không nên làm phải không?

Trong film Friends tập 8 season 2 cũng có idioms này:  Hey, cut him some slack. It was Chandler's idea.    (Hey, hãy cho cậu ấy 1 cơ hội đi. Đấy là ý của Chandler)

Examples:

I understand why you 're so critical of her. Cut her some slack.

Tôi hiểu tại sao anh lại nghiêm khắc với cô ấy như vậy. Hãy khoan dung với cô ấy.

No need to be so angry. This is the first time I 've ever been late to work. cut me some slack!

Không cần thiết phải tức giận. Đây là lần đầu tiên tôi đi làm muộn. Hãy cho tôi 1 cơ hội đi.

I know I made a mistake, but it's my first week on the job, so cut me some slack, OK?

Tôi biết mình có khuyết điểm, nhưng đây mới là tuần làm việc đầu tiên của tôi, xin hãy châm chước cho tôi nhé?

right under your noserõ ràng ngay trước mặt - May 25, 2019

right under one's nose = rõ ràng ngay trước mặt
#idioms #ieltssongngu

Examples:

Stealing from the kitchen has been going on right under their nose for years.

Việc ăn cắp trong nhà bếp đã diễn ra ngay trước mặt họ trong nhiều năm.

I put the bill right under his nose so that he couldn't miss it.

Tôi để tờ hóa đơn ngay trước mặt để cho anh ta không thể nào lơ đi được.

The thief took the lady's luggage right out from under her nose.

Kẻ cắp đã lấy hành lý của người phụ nữ ngay trước mắt bà ta.

Where are the car keys? There, right under your nose.

Chìa khóa ô tô đâu rồi? Kìa, ngay trước mặt anh kìa.

beyond the shadow of a doubtkhông còn nghi ngờ gì nữa - May 24, 2019

beyond the shadow of a doubt = không còn nghi ngờ gì nữa
#idioms #ieltssongngu

Examples:

Beyond a shadow of a doubt the victim was poisoned.

Không còn nghi ngờ gì nữa, nạn nhân đã bị đầu độc.

We knew beyond a shadow of a doubt that something bad had happened.

Chúng tôi biết chắc là có gì xấu đã xảy ra.

He's innocent beyond a shadow of a doubt.

Ông ta hoàn toàn vô tội, đó là điều chắc chắn.

Everyone believed beyond a shadow of a doubt that the man had stolen the money.

Mọi người đều tin chắc rằng gã này đã đánh cắp tiền.

Wild Cardlá bài bất ngờ - May 24, 2019

Wild Card = lá bài bất ngờ
#idioms #ieltssongngu 

 Khi người Mỹ chơi bài Poker, còn gọi là bài xì phé, mỗi người được chia cho 5 lá bài để đánh, và người chia bài đôi khi ấn định một lá bài nào đó làm Wild Card. Wild có nghĩa là hoang dã, hay thay đổi bất thường. Còn Wild Card là một lá bài được định sẵn để bạn có thể đặt cho nó bất cứ một giá trị nào bạn muốn. Mục đích là làm cho tay bài của bạn có giá trị cao hơn, và bạn dễ ăn hơn. Trong đời sống hàng ngày, Wild Card được dùng để chỉ bất cứ một điều gì có khả năng thay đổi một tình hình, nhưng không ai có thể tiên đoán được hậu quả đó sẽ ra sao.

Examples:

Normally an independent doesn’t have much chance. But this man is a popular TV newsman who has raised money for a big campaign. He is a Wild Card who might have a real chance to win.

Thường thì một ứng cử viên độc lập không có nhiều cơ may để thắng. Nhưng ông này là một phóng viên truyền hình rất được ưa chuộng, và đã quyên được nhiều tiền cho cuộc vận động. Ông ấy là một lá bài bất ngờ, có thể thắng trong vụ này.

The Redskins didn’t get to the playoffs last year, but they are supposed to be better this season. In fact, some hopeful fans think they are a Wild Card to win the superbowl this winter.

Đội bóng Redskins đã không được vào vòng chung kết năm ngoái, nhưng trong mùa đấu năm nay đã tỏ ra khá hơn. Thật vậy, một số người hâm mộ bóng đá cho rằng đội này có thể bất ngờ thắng trận chung kết giải vô địch bóng bầu dục nhà nghề của Mỹ, thường được gọi là Superbowl vào mùa đông này.

Frankly, I don't want a Wild Card like him ruining my evening.

Thật tình mà nói, tôi không muốn một người bất định như anh ấy làm tôi mất vui.

buy offmua chuộc, đút lót ai - May 22, 2019

buy off someone = mua chuộc, đút lót ai
#idioms #ieltssongngu 

Examples:

It is a crime to buy off others and be bought off by them.

Đút lót người khác hoặc ăn hối lộ của người khác đều là có tội.

He tried to buy off the politician.

Anh ta cố gắng mua chuộc chính trị gia.

Even Sofia lied only after being bought off with a new cell phone.

Và cả Sofia cũng nói dối sau khi được đút lót bằng một cái điện thoại mới.

An eye for an eyeNợ máu trả bằng máu - May 21, 2019

An eye for an eye (a tooth for a tooth) = Nợ máu trả bằng máu, Ân đền oán trả.
#idioms #ieltssongngu

Thành ngữ này có nguồn gốc từ pháp luật cổ đại của Babylon về hình phạt dành cho người phạm tội.


Examples:

If a man destroy the eye of another man, they shall destroy his eye.

Nếu một người huỷ hoại mắt của người khác thì mắt hắn cũng phải bị huỷ hoại

An eye for an eye makes the whole world blind.

Việc trả thù khiến cả thế giới mù quáng.

tit for tatăn miếng trả miếng - May 21, 2019

Tit for tat = ăn miếng trả miếng 

#idioms #ieltssongngu

Trong tiếng Việt , có nhiều người dịch câu này là “Có qua có lại” . Thực ra không phải. “Có qua có lại” là hàm ý làm điều tốt cho nhau.

Còn “Tit for tat” được dùng nói về một người nào đó trả đũa một điều sai trái hoặc là một tổn thương với người khác

Examples:

He hit me , so I hit him back - it was tit for tat

Anh ta đánh tôi, nên tôi đánh lại - vậy là ăn miếng trả miếng!

They expel him in tit for tat move.

Họ khai trừ anh ta như động thái ăn miếng trả miếng.

I noticed she didn't send me a card – I think it was tit for tat because I forgot her birthday last year.

Tôi nhận ra là cô ấy đã không gởi thiệp cho tôi – chắc là cô ấy trả đũa tôi vì năm ngoái tôi đã quên sinh nhật của cổ.

on thin ice withgặp rắc rối to với ai - May 21, 2019

Thành ngữ "be on thin ice with someone" = gặp rắc rối to với ai
#ieltssongngu #idiom 

Examples:

Would you just shut up? You 're on thin ice with me right now.

Mày có im mồm đi không? Mày biết tay tao bây giờ.

Joey was on thin ice with his mom after he spent his lunch money on candy bars.

Joey gặp rắc rối to với mẹ cậy ấy sau khi đã tiêu hết tiền ăn trưa để mua kẹo.

Bill was on thin ice with his girlfriend after she saw him at the movie theater withanother girl.

Bill gặp rắc rối to với cô bạn gái khi cô này thấy hắn đi xem phim với một cô khác.

stand you upcho ai leo cây (lỡ hẹn) - May 21, 2019

stand someone up = cho ai leo cây (lỡ hẹn)
#ieltssongngu #idioms 

Examples:

Did she stand you up?

Cô ấy cho cậu leo cây à?

You should not stand people up.

Bạn không nên thất hẹn với người khác.

Whoever stood you up is a jerk.

Bất cứ gã nào khiến em chờ là 1 tên ngốc.

down to earthtrở về với thực tế - May 21, 2019

Down to Earth = trở về với thực tế
#idioms #ieltssongngu

Examples:

She comes from a wealthy family and went to one of the best schools in the country, but I 'm glad to say despite that she's really down to earth.

Bà ấy xuất thân từ một gia đình giàu có và đi học tại một trong những trường giỏi nhất nước, nhưng tôi rất mừng mà nói rằng tuy thế mà bà ấy thực sự không kiểu cách.

Losing the game brought them back down to earth with a bump.

Việc thua trận này đã đem họ về lại thực tại một cách đột ngột.

We must consider the down to earth factor.

Chúng ta phải xem xét yếu tố thực tế.

John, you need to COME BACK down to earth. Your suggestions are way out of our budget.

John à, cậu thực tế đi. Yêu cầu của cậu vượt khỏi ngân sách của chúng ta rồi.

I was so excited to get the job but I CAME BACK down to earth when my boss told me that I would be making a presentation in front of 200 people in 1 week.

Tôi quá vui mừng vì có được công việc, nhưng tôi phải quay về thực tế ngay khi sếp nói rằng tôi phải làm bài thuyết trình trước 200 người trong vòng 1 tuần.

LOVE YOU TO THE MOON AND BACKyêu ai đó hơn tất cả mọi thứ trên đời - May 21, 2019

love someone to the moon and back = yêu ai đó hơn tất cả mọi thứ trên đời
#ieltssongngu #idioms 

Examples:

I LOVE YOU TO THE MOON AND BACK.

Anh yêu em nhất trên đời.

Even though I love them all to the moon and back, my younger sister, Jade, is the one that’s closest to me.

Mặc dù tôi yêu họ hơn bất cứ thứ gì trên đời nhưng em gái Jade của tôi là người thân thiết với tôi nhất.

I love Mom to the moon and back

Con yêu mẹ nhất trên đời!

get it off your chesttrút bầu tâm sự - May 21, 2019

GET IT OFF ONE’S CHEST = trút bầu tâm sự
#idioms #ieltssongngu 

Lấy một điều gì ra khỏi ngực mình, tức là nói ra một nỗi băn khoăn, hay một mối lo để mình cảm thấy nhẹ người, không còn phải lo nghĩ nữa.

Examples:

I'm sure you will feel better if you get it off your chest.

Tôi chắc rằng em sẽ cảm thấy dễ chịu hơn nếu em chịu thổ lộ.

You’ve been acting funny all night. At first I thought you were going to break up with me and didn’t know how to get it off your chest. I couldn’t believe that you and our friends would throw me such a wonderful birthday party !

Anh cư xử có vẻ lạ lùng suốt tối nay. Thoạt đầu em tưởng là anh định chia tay với em mà không biết làm sao nói ra điều đó. Em không ngờ là anh và các bạn đã tổ chức cho em một buổi tiệc sinh nhật hết sức vui !

If something is worrying you, get it off your chest.

Nếu có điều gì bạn còn ấm ức thì hãy nói ra cho nhẹ lòng.

To Rope Someone Inlôi cuốn hay dụ dỗ một người nào - May 21, 2019

"To Rope Someone In" = lôi cuốn hay dụ dỗ một người nào
#ieltssongngu #idioms 

Examples:

The health club owner admitted that he roped in young girls with ads in college papers saying they could join the club for free. But it was all a trap to sign them up for a long-term, expensive membership.

Người chủ câu lạc bộ thể thao công nhận rằng ông ta đã dụ dỗ các cô gái trẻ tuổi bằng những bài quảng cáo trên các báo ở đại học nói rằng họ có thể gia nhập câu lạc bộ mà không phải đóng tiền. Nhưng tất cả chỉ là một cái bẫy để dụ dỗ họ ký những hợp đồng dài hạn và đắt tiền.

I’m afraid she’s been completely roped in by that loser! You see, he’s got no family, and no money! I always believed she was smart. How can I accept such a marriage! I’m so disappointed in her!

Tôi e rằng con gái tôi đã bị anh chàng bất tài đó dụ dỗ. Chị thấy không, anh ta không có gia đình, không có tiền bạc. Trước đây lúc nào tôi cũng tin rằng con tôi rất khôn ngoan. Làm sao tôi có thể chấp nhận một cuộc hôn nhân như vậy! Tôi hết sức thất vọng về con gái tôi!

Fiona has roped me in to serve the refreshments at the golf club annual meeting.

Fiona đã lôi kéo tôi vào làm phục vụ trà nước cho buổi họp mặt hàng năm ở câu lạc bộ chơi gôn.

around the cornersắp xảy ra, sắp đến nơi - May 21, 2019

around (round) the corner = sắp xảy ra, sắp đến nơi
#idioms #ieltssongngu 

Examples:

The exam is right around the corner! I can’t believe how soon it is.

Kì thi sắp tới nơi. Tôi không ngờ là nó tới nhanh vậy.

The U.S. has some of the best resources in the world to meet its nation’s energy needs. Already, California produces 31% of its electricity from hydropower, wind and geothermal technologies. Such development is happening now in a few other states as well. And fortunately, it’s just around the corner in many others. The future looks bright.

Mỹ có một trong những nguồn tài nguyên dồi dào nhất trên thế giới để đáp ứng nhu cầu năng lượng của nước này. Tiểu bang California hiện đang sản xuất 31% điện lực của mình từ thủy điện, gió và địa nhiệt. Một vài bang khác cũng đang phát triển công nghệ này. Và may thay nhiều bang khác cũng sắp làm như vậy. Tương lai trông thật tươi sáng.

Autumn is just around the corner.

Mùa thu sắp đến rồi.

stab you in the backđâm sau lưng ai, nói xấu ai - May 21, 2019

(to) stab someone in the back = đâm sau lưng ai, nói xấu ai
#idioms #ieltssongngu 

Examples:

It's too bad to stab him in the back.

Nói xấu sau lưng anh ta là một việc rất tệ.

I know I can trust you. You would never stab me in the back.

Tôi biết tôi có thể tin tưởng ở bạn. Bạn sẽ không bao giờ chơi khăm tôi.

Don't trust Charlers. He's the sort of person who's likely to stab you in the back when it suits him.

Đừng tin thằng Charlers. Hắn là người sẵn sàng chơi lén bạn khi cần đấy.

They smile in your face and stab you in the back.

Bề ngoài thơn thớt nói cười mà trong nham hiểm giết người không dao.

Fight to The Bitter Endtranh đấu tới cùng - May 21, 2019

Fight to The Bitter End = "tranh đấu tới cùng"
#idioms #ieltssongngu 

Nếu Bitter là một danh từ thì đó là một sợi dây thừng dùng để buộc neo trên một chiếc thuyền. Còn nếu Bitter là một tính từ thì nó có nghĩa là quyết liệt hay chua cay. Vì thế, người Mỹ dùng Fight To The Bitter End để chỉ việc tranh đấu đến cùng dù cho có gặp nguy hiểm hay đau khổ cũng không sờn.

Examples:

Mrs. Lee fought to the bitter end to keep her house, the only one left after the developers tore down all the others. But after five years she gave up and took the money and moved.

Bà Lee đã tranh đấu tới cùng để giữ lại ngôi nhà của bà, ngôi nhà duy nhất còn lại sau khi những người khai thác đất đai phá sập tất cả các nhà khác. Tuy nhiên, sau 5 năm, bà chịu thua và nhận tiền bồi thường của họ rồi dời đi nơi khác.

A lot of Americans fought to the bitter end to keep the country from getting into World War Two. But after the Japanese attack on Pearl Harbor, America had no choice but to go to war.

Nhiều người Mỹ đã tranh đấu tới cùng để giữ cho đất nước khỏi rơi vào cuộc thế chiến thứ hai. Tuy nhiên, sau khi Nhật bản tấn công Trân Châu Cảng thì nước Mỹ không có sự lựa chọn nào khác hơn là tham gia cuộc chiến.

He remained loyal to his wife to the bitter end.

Anh ấy giữ lòng chung thuỷ đối với vợ mình đến cuối đời.

I will fight to the bloody end.

Tôi sẽ chiến đấu đến giọt máu cuối cùng.

add fuel to the firethêm dầu vào lửa - May 21, 2019

add fuel to the fire = thêm dầu vào lửa
#idioms #ieltssongngu 

Examples:

“Passengers like me are fed up with the airline industry. First, they charged us more for checking a bag while discontinuing free meals during flights. That was bad enough. To add fuel to the fire, they’re talking about charging us for pillowsand blankets. That’s outrageous. That’s why consumer complaints have increased so dramatically!”

Những hành khách như tôi đang chán ngấy với ngành hàng không. Thoạt tiên, họ bắt chúng tôi trả thêm tiền để gửi một túi xách hành lý mà lại ngưng cho ăn miễn phí trong lúc bay. Đó đã là tệ lắm rồi. Họ còn đổ thêm dầu vào lửa khi dự tính buộc chúng tôi trả tiền để dùng gối và chăn mền trên máy bay. Thật là quá sức. Vì thế mà số người than phiền đã tăng rất cao!

It’s not surprising that Ellen broke up with Tom. At the party last weekend, she overheard him criticizing her for not watching her weight. The situation got worse when she later caught him exchanging phone numbers with one of her girlfriends. No doubt, that added fuel to the fire. By the next morning, she had quit seeing him.

Cô Ellen và anh Tom chia tay nhau không phải là điều đáng ngạc nhiên. Tại buổi tiệc cuối tuần trước, cô nghe lỏm được là anh chê cô không để ý gì đến chuyện lên cân. Tình hình còn tệ hơn nữa khi sau đó cô bắt gặp anh đang trao đổi số điện thoại với một trong số các bạn gái của cô. Dĩ nhiên chuyện này như là đổ thêm dầu vào lửa. Sáng hôm sau, cô đã không còn gặp anh nữa.

I would like to do something to help, but I don't want to add fuel to the fire.

Tôi muốn làm điều gì đó giúp, nhưng tôi không muốn thêm dầu vào lửa.

Your intervention in the dispute will only add fuel to the fire and make him more stubborn than ever.

Sự can thiệp của anh trong cuộc tranh chấp này sẽ như là đổ thêm dầu vào lửa và khiến anh ta càng trở nên ngoan cố hơn bao giờ hết.